Menu

課程規劃:

QUY HOẠCH KHÓA HỌC

本中心課程規劃分為三大主軸,正規華語課程、國際產業專班華語課程、短期進修課程。

Trung tâm quy hoạch khóa học làm 3 phần chính: khóa học tiếng Hoa chính quy, khóa học tiếng Hoa cho sinh viên chuyên ban sản nghiệp quốc tế, khóa học bổ túc ngắn hạn.

一、     正規華語課程

Khóa học tiếng Hoa chính quy

正規華語課程提供在明新科技大學修習學、碩士學位的學生選讀,每年按春、秋兩學期開課,每門課上課18週。目前開設的正規課程分為入門級(level 1)、初級(level 2)、中級(level 3)、中高級(level 4),課程明細如下。高級(level 5)與優級(level 6)課程正在規劃中,將按照學生需求提供。

Khóa học tiếng Hoa chính quy cung cấp các khóa học học bổ túc, môn học lựa chọn cho sinh viên cao học, khóa học hai kỳ xuân, thu tại trường Đại học khoa học kỹ thuật Minh Tân, mỗi môn học 18 tuần. Hiện tại mở lớp chính quy cơ sở(level 1), sơ cấp(level 2), trung cấp(level 3), cao cấp(level 4). Trung tâm cũng đang lên kế hoạch khóa học chính quy cao cấp(level 5), và hạng ưu(level 6) theo nhu cầu của sinh viên. Nội dung các khóa học được liệt kê như sau:

課程名稱與學分

Tên khóa học và học phần

1.   入門課程Level 1 (11學分11小時)

Khóa học cơ sở – Level 1(11 tiếng 11 học phần)

漢語拼音發音練習          3學分3小時

Luyện tập phát âm, phiên âm Hán ngữ: 3 tiếng 3 học phần

華語聽力練習()    3學分3小時

Luyện tập nghe tiếng Hoa (1): 3 tiếng 3 học phần

華語會話練習()    2學分2小時

Luyện tập hội thoại tiếng Hoa (1): 2 tiếng 2 học phần

華語閱讀與理解()         3學分3小時

Đọc và hiểu tiếng Hoa (1): 3 tiếng 3 học phần

2.   初級課程Level 2 (11學分11小時)

Khóa học sơ cấp Level 2(11 tiếng 11 học phần)

華語寫作練習           3學分3小時

Luyện tập viết văn tiếng Hoa: 3 tiếng 3 học phần

華語聽力練習()    3學分3小時

Luyện tập nghe tiếng Hoa(2): 3 tiếng 3 học phần

華語會話練習()    2學分2小時

Luyện tập hội thoại tiếng Hoa(2): 2 tiếng 2 học phần

華語閱讀與理解()         3學分3小時

Đọc và hiểu tiếng Hoa: 3 tiếng 3 học phần

3.   中級課程Level 3 (10學分10小時)

Khóa học trung cấp Level 3(10 tiếng 10 học phần)

華語聽力練習()    2學分2小時

Luyện tập nghe tiếng Hoa(3): 2 tiếng 2 học phần

華語會話練習()    2學分2小時

Luyện tập hội thoại tiếng Hoa(3): 2 tiếng 2 học phần

華語閱讀與理解()  2學分2小時

Đọc và hiểu tiếng Hoa(3): 2 tiếng 2 học phần

華人社會與文化()  2學分2小時

Văn hóa và xã hội người Hoa(1): 2 tiếng 2 học phần

華語學習與輔導2學分2小時

Phụ đạo và học tập tiếng Hoa: 2 tiếng 2 học phần

4.   中高級課程Level 4 (8學分8小時)

Khóa học cao cấp Level 4(8 tiếng 8 học phần)

華語聽力練習()  2學分2小時

Luyện tập nghe tiếng Hoa(4): 2 tiếng 2 học phần

華語會話練習()  2學分2小時

Luyện tập hội thoại tiếng Hoa(4): 2 tiếng 2 học phần

華語閱讀與理解()  2學分2小時

Đọc và hiểu tiếng Hoa(4): 2 tiếng 2 học phần

華人社會與文化()  2學分2小時

Văn hóa và xã hội người Hoa(2): 2 tiếng 2 học phần

課程內容NỘI DUNG KHÓA HỌC

1.      入門級課程

Khóa học cơ sở

熟悉漢語拼音、認識300高頻詞以及衍生的基本句型,以日常生活為主題,採實境對話教學。完成入門級課程的學員,能夠運用簡單的字詞與人溝通。

                  Thành thục phiên âm Hán ngữ, nhận biết được 300 từ và mẫu câu, chủ yếu là các chủ đề về cuộc sống hàng ngày, dạy học đối thoại thực tế. Học sinh học xong khóa học cơ sở, có thể vận dụng và giao tiếp được bằng các từ đơn giản.

2.      初級課程

Khóa học sơ cấp

增加字詞與語法能力,同時配合字源詞彙教學,厚植基礎讀寫能力,以利進一步學習。

Tăng thêm từ và khả năng ngữ pháp, đồng thời phối hợp dạy các từ gốc, từ mới, tăng thêm khả năng đọc viết, tiến thêm một bước học tập.

3.      中級課程

Khóa học trung cấp

聽、說、讀、寫並進,擴大對話語彙範疇,且介紹書面語法,使學員能以中文應付生活中的各種狀況,並進行初步的文化交流。

Tăng thêm và mở rộng phạm vi nghe, nói, đọc, viết, tăng thêm từ vựng hội thoại, và giới thiệu ngữ pháp văn bản, giúp học viên có thể dùng tiếng Trung để xử lý với các tình huống, đồng thời bước đầu tiến hành giao lưu văn hóa.

4.      中高級課程

Khóa học cao cấp

課程內容從現代生活、經濟話題漸進至新聞、歷史、文化等層面,學員在擴充詞彙的同時學習更準確地表達自己的觀點和感受,並進一步瞭解華人的思想方式與文化內涵。

Nội dung học tập từ các chủ đề về cuộc sống hiện đại, kinh tế tiến đến các chủ đề về tin tức thời sự, lịch sử, văn hóa v.v…, học viên vừa có thể mở rộng được vốn từ mới, vừa có thể biểu đạt được quan điểm và cảm thụ của mình, đồng thời hiểu thêm về nội hàm văn hóa  phương thức tư tưởng của người Hoa

二、     國際產業專班華語課程

Khóa học Hoa ngữ dành cho sinh viên lớp chuyên ban sản nghiệp quốc tế

國際產業專班華語課程按各系訂定的時序表於入學第一學期開課,目的為培養專班學生基礎華語溝通能力,課程名稱與學分數如下:

Khóa học Hoa ngữ dành cho sinh viên lớp chuyên ban sản nghiệp quốc tế căn cứ vào thời khóa biểu của các khoa để mở lớp vào học kỳ đầu tiên. Mục đích là để bồi dưỡng khả năng giao tiếp tiếng Hoa cơ bản cho sinh viên chuyên ban, tên và học phần của các môn học như sau:

漢語拼音發音練習          2學分2小時

Luyện tập phát âm phiên âm Hán ngữ: 2 tiếng 2 học phần

華語聽力練習          2學分2小時

Luyện tập nghe tiếng Hoa: 2 tiếng 2 học phần

華語會話練習             2學分2小時

Luyện tập hội thoại tiếng Hoa: 2 tiếng 2 học phận

華語閱讀與理解                2學分2小時

Đọc và hiểu tiếng Hoa: 2 tiếng 2 học phần

華語寫作練習           2學分2小時

Luyện tập viết văn tiếng Hoa: 2 tiếng 2 học phần

 

三、     短期進修課程

Khóa học bổ túc ngắn hạn

短期進修課程為新竹地區外籍商務人士、工業區外籍幹部以及輪班制的外籍作業人員、新住民、境外語言生所設計,可按照學員需求開課,課程資訊如下:

Đối tượng tham gia khóa học bổ túc ngắn hạn chủ yếu dành cho nhân sĩ thương gia nước ngoài trong khu vực Tân Trúc, cán bộ nước ngoài trong khu công nghiệp và nhân viên tác nghiệp ngước ngoài làm luân ca.

1.      秋季班 9月至11月,申請截止日( 8月中),團體小班教學(約7-10人)。

Khóa học mùa thu: từ tháng 9 đến tháng 11.

Thời gian đăng ký đến hết ngày(giữa tháng 8), lớp học mô hình đoàn thể nhỏ(khoảng 7-10 người)

2.      冬季班12月至 3月,申請截止日(11月中),團體小班教學(約7-10人)。

Khóa học mùa đông: từ tháng 12 đến tháng 3 năm sau.

Thời gian đăng ký đến hết ngày(giữa tháng 11), lớp học mô hình đoàn thể nhỏ(khoảng 7-10 người)

3.      春季班  3月至 6月,申請截止日( 2月中),團體小班教學(約7-10人)。

Khóa học mùa xuân: từ tháng 3 đến tháng 6.

Thời gian đăng ký đến hết ngày(giữa tháng 2), lớp học mô hình đoàn thể nhỏ(khoảng 7-10 người)

4.      夏季班  6月至 9月,申請截止日( 5月中),團體小班教學(約7-10人)。

Khóa học mùa hè: từ tháng 6 đến tháng 9.

Thời gian đăng ký đến hết ngày(giữa tháng 6), lớp học mô hình đoàn thể nhỏ(khoảng 7-10 người)

5. 暑期密集班7月至9月,申請截止日(6月中),人數須達至少10人以上才可開班。

Khóa học hè tập trung: từ tháng 7 đến tháng 9.

Thời gian đăng ký đến hết ngày(giữa tháng 6), tổng số sinh viên đăng ký ít nhất 10 người trở lên có thể mở lớp.

6. 個人班(全年課程,報名即可上課「每期需上課20小時」,可盡量依個人需求安排師資及授課內容),一對一教學。

Lớp học cá nhân(quanh năm, báo danh là có thể học “Mỗi kỳ phải học 20 tiếng”, có thể căn cứ theo nhu cầu cá nhân để sắp xếp giáo viên và nội dung giáo trình). Dạy học 1 đối 1.

7. 短期語文研習班(依實際需求於寒假及暑假期間規劃3-4週,短期華語文暨台灣文化體驗課程及戶外教學參訪等之研習),人數須達至少10人以上才可開班。

  Khóa học tập huấn ngữ văn ngắn hạn(căn cứ vào nhu cầu thực tế để lên kế hoạch 3-4 tuần trong kỳ nghỉ hè và nghỉ đông, khóa học tập huấn thể nghiệm tiếng Hoa, văn hóa Đài Loan ngắn hạn và các khóa học ngoại khóa). Số lượng học viên ít nhất là 10 người trở lên mới có thể mở lớp.

收費標準:

Tiêu chuẩn thu học phí

1.      三個月課程班(一百九十二小時 ): 新台幣24,000元整

Lớp học 3 tháng(192 tiếng): 24.000 Đài tệ

2.      暑期密集班八十小時 ): 新台幣10,000元整

Lớp học hè tập trung(80 tiếng): 10.000 Đài tệ

3.      個人班每小時新台幣400元整至少上課20小時。

Lớp học cá nhân: Mỗi tiếng 400 Đài tệ, thời gian học ít nhất là 20 tiếng.

4.  短期語文研習班依實際情況收研習費用。

     Lớp học ngôn ngữ diễn tập ngắn hạn: Thu phí theo tình hình thực tế.

報名資格:Tư cách báo danh

凡年滿 18 歲以上之海內外外籍人士,皆可報名

Học sinh trong ngoài nước, đủ 18 tuổi là có thể báo danh.

申請應具文件如下:

Đăng ký cần chuẩn bị những giấy tờ sau:

申請時請填寫繳交下列文件後 , 直接寄到

Khi đăng ký phải điền nộp những giấy tờ sau, gửi trực tiếp đến:

明新科技大學華語文教學中心( 304新竹縣新豐鄉新興路1號華語文教學中心 )

Trung tâm giảng dạy tiếng Hoa, trường Đại học khoa học kỹ thuật Minh Tân(303) Trung tâm giảng dạy tiếng Hoa, số 1 đường Tân Hưng, xã Tân Phong, huyện Tân Trúc.

1.      申請表一份請至下載專區下載華語中心短期華語班申請表” 

Đơn đăng ký: 01 bản → vào phần tải về để tải “Đơn đăng ký lớp học tiếng Hoa ngắn hạn trung tâm tiếng Hoa”

2.      兩吋的半身照片二張 

Ảnh 4x6 chụp nửa người: 02 ảnh

3.      最高學歷證明影本一份 

Văn bằng chứng nhận cao nhất: 01 bản phôtô

4.      最高學歷成績單影本一份 

Bảng điểm văn bằng chứng nhận cao nhất: 01 bản phôtô

5.      護照及入境證明影本各一份 

Hộ chiếu và giấy chứng nhận nhập cảnh: mỗi loại 01 bản phôtô

6.      境外申請者請檢附銀行開立之最近三個月內財力證明(本人帳戶及至少含美金4,000元以上)      

Sinh viên nước ngoài đăng ký nhập học cần đính kèm theo chứng minh tài chính có hiệu lực trong vòng 3 tháng(tài khoản cá nhân ít nhất là 4000 USD trở lên).

7.      醫院健康證明一份 (  HIV 檢測 )

 

Giấy khám sức khỏe(bao hồm xét nghiệm HIV): 01 bản

Go to top